强制
qiángzhì HSK6
Nghĩa
cưỡng chế, bắt buộc
动/形
“纳税是强制性的法律义务。”
Nàshuì shì qiángzhì xìng de fǎlǜ yìwù.Nộp thuế là nghĩa vụ pháp lý mang tính cưỡng chế.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“纳税是强制性的法律义务。”
Nàshuì shì qiángzhì xìng de fǎlǜ yìwù.Nộp thuế là nghĩa vụ pháp lý mang tính cưỡng chế.
Đang tải...