Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

比较优势

bǐjiào yōushì HSK6

Nghĩa

lợi thế so sánh (thuật ngữ kinh tế) 名

“中国制造业的比较优势在于劳动力成本低、规模大。”
Zhōngguó zhìzàoyè de bǐjiào yōushì zàiyú láodònglì chéngběn dī, guīmó dà.
Lợi thế so sánh của ngành sản xuất Trung Quốc nằm ở chi phí lao động thấp và quy mô lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...