Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

效益

xiàoyì HSK6

Nghĩa

hiệu quả kinh tế, lợi ích 名

“提高经济效益的根本在于合理利用比较优势。”
Tígāo jīngjì xiàoyì de gēnběn zàiyú hélǐ lìyòng bǐjiào yōushì.
Nền tảng để nâng cao hiệu quả kinh tế nằm ở việc tận dụng hợp lý lợi thế so sánh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...