Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

生产效率

shēngchǎn xiàolǜ HSK6

Nghĩa

hiệu suất sản xuất, năng suất lao động 名

“提高生产效率是降低成本、增强竞争力的有效途径。”
Tígāo shēngchǎn xiàolǜ shì jiàngdī chéngběn, zēngqiáng jìngzhēng lì de yǒuxiào tújìng.
Nâng cao hiệu suất sản xuất là con đường hiệu quả để giảm chi phí và tăng cường năng lực cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...