Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

弱势

ruòshì HSK6

Nghĩa

điểm yếu, thế yếu, bất lợi 名/形

“承认自身弱势并加以规避,才是明智的战略选择。”
Chéngrèn zìshēn ruòshì bìng jiāyǐ guībì, cái shì míngzhì de zhànlüè xuǎnzé.
Thừa nhận điểm yếu của mình và tìm cách tránh né mới là sự lựa chọn chiến lược khôn ngoan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...