Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扬长

yáng cháng HSK6

Nghĩa

phát huy điểm mạnh, phát huy ưu điểm 动

“求职时要学会扬长,突出自己最有价值的能力。”
Qiúzhí shí yào xuéhuì yáng cháng, tūchū zìjǐ zuì yǒu jiàzhí de nénglì.
Khi tìm việc cần biết phát huy điểm mạnh, làm nổi bật năng lực có giá trị nhất của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...