分工
fēngōng HSK6
Nghĩa
phân công lao động, phân chia công việc
名/动
“合理的社会分工可以显著提升整体生产效率。”
Hélǐ de shèhuì fēngōng kěyǐ xiǎnzhù tíshēng zhěngtǐ shēngchǎn xiàolǜ.Phân công xã hội hợp lý có thể nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất tổng thể.