Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分工

fēngōng HSK6

Nghĩa

phân công lao động, phân chia công việc 名/动

“合理的社会分工可以显著提升整体生产效率。”
Hélǐ de shèhuì fēngōng kěyǐ xiǎnzhù tíshēng zhěngtǐ shēngchǎn xiàolǜ.
Phân công xã hội hợp lý có thể nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...