Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

辩证

biànzhèng HSK6

Nghĩa

biện chứng, duy biện 形

“辩证地看问题,才能避免片面和极端。”
Biànzhèng de kàn wèntí, cái néng bìmiǎn piànmiàn hé jíduān.
Nhìn nhận vấn đề theo lối biện chứng mới có thể tránh phiến diện và cực đoan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...