Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

道家

Dàojiā HSK6

Nghĩa

Đạo gia, Đạo học 名

“道家追求回归自然、顺应天道的生命哲学。”
Dàojiā zhuīqiú huíguī zìrán, shùnyìng tiāndào de shēngmìng zhéxué.
Đạo gia theo đuổi triết học sinh mệnh hồi quy tự nhiên, thuận theo thiên đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...