Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

境界

jìngjiè HSK6

Nghĩa

cảnh giới, trình độ tâm hồn 名

“真正的哲人达到了超脱世俗羁绊的精神境界。”
Zhēnzhèng de zhérén dádào le chāotuō shìsú jīban de jīngshén jìngjiè.
Nhà triết học đích thực đạt đến cảnh giới tinh thần siêu thoát khỏi ràng buộc thế tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...