Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

悟道

wùdào HSK6

Nghĩa

ngộ đạo, giác ngộ chân lý 动

“老子云:道可道,非常道。真正的悟道需要内心的宁静。”
Lǎozǐ yún: Dào kě dào, fēi cháng dào. Zhēnzhèng de wùdào xūyào nèixīn de níngjìng.
Lão Tử nói: Đạo khả đạo, phi thường đạo. Sự giác ngộ chân lý đích thực cần đến sự tĩnh lặng nội tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...