Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

儒家

Rújiā HSK6

Nghĩa

Nho gia, Nho học 名

“儒家强调修身齐家治国平天下的人生秩序。”
Rújiā qiángdiào xiūshēn qí jiā zhìguó píng tiānxià de rénshēng zhìxù.
Nho gia nhấn mạnh trật tự nhân sinh tu thân, tề gia, trị quốc, bình thiên hạ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...