Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

佛家

Fójiā HSK6

Nghĩa

Phật gia, Phật học 名

“佛家的无常观提醒人们珍惜当下、放下执着。”
Fójiā de wúcháng guān tíxǐng rénmen zhēnxī dāngxià, fàngxià zhízhuó.
Quan niệm vô thường của Phật gia nhắc nhở con người trân trọng hiện tại, buông bỏ chấp trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...