Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

汉学

Hànxué HSK6

Nghĩa

Hán học, Sinology 名

“越来越多的外国学者投身汉学研究领域。”
Yuèláiyuè duō de wàiguó xuézhě tóushēn Hànxué yánjiū lǐngyù.
Ngày càng có nhiều học giả nước ngoài dấn thân vào lĩnh vực nghiên cứu Hán học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...