Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

学习者

xuéxízhě HSK6

Nghĩa

người học, học viên 名

“全球汉语学习者人数日益增多,已超过一亿。”
Quánqiú Hànyǔ xuéxízhě rénshù rìyì zēngduō, yǐ chāoguò yī yì.
Số người học tiếng Trung trên toàn cầu ngày càng tăng, đã vượt qua một trăm triệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...