Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

多语言

duō yǔyán HSK6

Nghĩa

đa ngôn ngữ 形/名

“在多语言的世界中,掌握汉语意味着掌握了通向十四亿人的钥匙。”
Zài duō yǔyán de shìjiè zhōng, zhǎngwò Hànyǔ yìwèizhe zhǎngwò le tōngxiàng shísì yì rén de yàoshi.
Trong thế giới đa ngôn ngữ, nắm vững tiếng Trung có nghĩa là nắm được chìa khóa đến với 1,4 tỷ người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...