Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

互联

hùlián HSK6

Nghĩa

kết nối lẫn nhau, liên thông 动/形

“在互联互通的世界中,汉语架起了不同文明之间的桥梁。”
Zài hùlián hùtōng de shìjiè zhōng, Hànyǔ jiàqǐ le bùtóng wénmíng zhījiān de qiáoliáng.
Trong thế giới kết nối lẫn nhau, tiếng Trung đã bắc cây cầu giữa các nền văn minh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...