Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

愿景

yuànjǐng HSK6

Nghĩa

tầm nhìn, viễn cảnh 名

“推动汉语走向世界,是许多汉语教育者共同的愿景。”
Tuīdòng Hànyǔ zǒuxiàng shìjiè, shì xǔduō Hànyǔ jiàoyù zhě gòngtóng de yuànjǐng.
Thúc đẩy tiếng Trung vươn ra thế giới là tầm nhìn chung của nhiều nhà giáo dục tiếng Trung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...