Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

走向

zǒuxiàng HSK6

Nghĩa

hướng đến, tiến về phía, xu thế 动/名

“汉语走向世界的趋势如日中天,不可阻挡。”
Hànyǔ zǒuxiàng shìjiè de qūshì rú rì zhōng tiān, bùkě zǔdǎng.
Xu thế tiếng Trung vươn ra thế giới đang ở đỉnh cao, không thể ngăn cản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...