走向
zǒuxiàng HSK6
Nghĩa
hướng đến, tiến về phía, xu thế
动/名
“汉语走向世界的趋势如日中天,不可阻挡。”
Hànyǔ zǒuxiàng shìjiè de qūshì rú rì zhōng tiān, bùkě zǔdǎng.Xu thế tiếng Trung vươn ra thế giới đang ở đỉnh cao, không thể ngăn cản.