Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

传播者

chuánbōzhě HSK6

Nghĩa

người truyền bá, sứ giả văn hóa 名

“每一个学会汉语的人都是中华文化的传播者。”
Měi yīgè xuéhuì Hànyǔ de rén dōu shì Zhōnghuá wénhuà de chuánbōzhě.
Mỗi người học được tiếng Trung đều là người truyền bá văn hóa Trung Hoa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...