协调
xiétiáo HSK6
Nghĩa
phối hợp, điều hòa, đồng bộ
动/形
“协调城乡发展,需要政府、市场和社会三方共同努力。”
Xiétiáo chéngnóng fāzhǎn, xūyào zhèngfǔ, shìchǎng hé shèhuì sānfāng gòngtóng nǔlì.Điều hòa phát triển thành thị-nông thôn cần sự nỗ lực chung của cả ba phía: chính phủ, thị trường và xã hội.