Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

改良

gǎiliáng HSK6

Nghĩa

cải tiến, cải lương, nâng cấp dần dần 动

“在保留核心技艺的基础上,对传统工艺进行改良,是让非遗焕活的有效途径。”
Zài bǎoliú héxīn jìyì de jīchǔ shàng, duì chuántǒng gōngyì jìnxíng gǎiliáng, shì ràng fēiyí huóhuà de yǒuxiào tújìng.
Trên cơ sở giữ lại kỹ năng cốt lõi, cải tiến kỹ nghệ truyền thống là con đường hiệu quả để kích hoạt di sản phi vật thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...