Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发扬

fāyáng HSK6

Nghĩa

phát huy, phát triển, truyền bá 动

“我们有责任发扬优秀传统文化,让其在现代社会焕发新生。”
Wǒmen yǒu zérèn fāyáng yōuxiù chuántǒng wénhuà, ràng qí zài xiàndài shèhuì huànfā xīn shēng.
Chúng ta có trách nhiệm phát huy văn hóa truyền thống xuất sắc, để nó hồi sinh trong xã hội hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...