Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

传承

chuánchéng HSK6

Nghĩa

kế thừa, truyền thừa, lưu truyền 动/名

“文化传承需要每一代人的自觉担当。”
Wénhuà chuánchéng xūyào měi yī dài rén de zìjué dāndāng.
Kế thừa văn hóa cần sự đảm nhận tự giác của mỗi thế hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...