Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

坚守

jiānshǒu HSK6

Nghĩa

kiên định giữ vững, bảo vệ không đổi 动

“面对商业化浪潮,老匠人依然坚守着最初的工艺标准。”
Miànduì shāngyèhuà làngcháo, lǎo jiàngrén yīrán jiānshǒu zhe zuìchū de gōngyì biāozhǔn.
Đối mặt với làn sóng thương mại hóa, người thợ già vẫn kiên định giữ vững tiêu chuẩn kỹ nghệ ban đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...