Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

活化

huóhuà HSK6

Nghĩa

kích hoạt, làm sống động trở lại (di sản) 动

“活化非遗不是博物馆化,而是让它融入当代生活。”
Huóhuà fēiyí bùshì bówùguǎn huà, ér shì ràng tā róngrù dāngdài shēnghuó.
Kích hoạt di sản phi vật thể không phải là đưa vào bảo tàng, mà là để nó hòa nhập vào cuộc sống đương đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...