Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

创意

chuàngyì HSK6

Nghĩa

ý tưởng sáng tạo, sáng kiến độc đáo 名/形

“将传统元素注入当代设计,展现了设计师的卓越创意。”
Jiāng chuántǒng yuánsù zhùrù dāngdài shèjì, zhǎnxiàn le shèjìshī de zhuóyuè chuàngyì.
Đưa các yếu tố truyền thống vào thiết kế đương đại thể hiện ý tưởng sáng tạo xuất sắc của nhà thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...