Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

精华

jīnghuá HSK6

Nghĩa

tinh hoa, phần tinh túy nhất 名

“中华文化的精华需要我们用心甄别,认真传承。”
Zhōnghuá wénhuà de jīnghuá xūyào wǒmen yòng xīn zhēnbié, rènzhēn chuánchéng.
Tinh hoa của văn hóa Trung Hoa cần chúng ta dùng tâm sàng lọc, nghiêm túc kế thừa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...