Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

文化遗产

wénhuà yíchǎn HSK6

Nghĩa

di sản văn hóa 名

“联合国教科文组织将多项中国传统艺术列入世界文化遗产名录。”
Liánhéguó jiàokē wén zǔzhī jiāng duō xiàng Zhōngguó chuántǒng yìshù lièrù shìjiè wénhuà yíchǎn mínglù.
UNESCO đã đưa nhiều nghệ thuật truyền thống Trung Quốc vào danh sách Di sản Văn hóa Thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...