Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

焕活

huànhuó HSK6

Nghĩa

làm sống động trở lại, hồi sinh với sức sống mới 动

“数字技术为古老非遗的焕活提供了全新的可能。”
Shùzì jìshù wèi gǔlǎo fēiyí de huànhuó tígōng le quánxīn de kěnéng.
Công nghệ số mang lại những khả năng hoàn toàn mới để làm sống động trở lại di sản phi vật thể cổ đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...