Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

突围

tūwéi HSK6

Nghĩa

đột phá vòng vây, thoát khỏi bế tắc 动

“在红海市场中突围,需要差异化竞争策略和超强的执行力。”
Zài hóng hǎi shìchǎng zhōng tūwéi, xūyào chāyìhuà jìngzhēng cèlüè hé chāoqiáng de zhíxínglì.
Đột phá trong thị trường đại dương đỏ cần chiến lược cạnh tranh khác biệt và khả năng thực thi siêu mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...