Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

引领

yǐnlǐng HSK6

Nghĩa

dẫn đầu, khai phá đường đi 动

“能引领行业趋势的企业,才是真正具有颠覆性创新能力的公司。”
Néng yǐnlǐng hángyè qūshì de qǐyè, cái shì zhēnzhèng jùyǒu diānfùxìng chuàngxīn nénglì de gōngsī.
Doanh nghiệp có thể dẫn đầu xu hướng ngành mới thực sự là công ty có năng lực đổi mới đột phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...