Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公共卫生

gōnggòng wèishēng HSK6

Nghĩa

y tế công cộng 名

“公共卫生体系的完善有赖于政府投入和全社会的共同参与。”
Gōnggòng wèishēng tǐxì de wánshàn yǒulài yú zhèngfǔ tóurù hé quán shèhuì de gòngtóng cānyù.
Sự hoàn thiện của hệ thống y tế công cộng phụ thuộc vào đầu tư của chính phủ và sự tham gia chung của toàn xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...