Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

覆盖

fùgài HSK6

Nghĩa

bao phủ, che phủ 动

“医保制度应当覆盖全体公民,不留任何脆弱群体于保障之外。”
Yī bǎo zhìdù yīngdāng fùgài quántǐ gōngmín, bù liú rènhé cuìruò qúntǐ yú bǎozhàng zhī wài.
Chế độ bảo hiểm y tế nên bao phủ toàn thể công dân, không để bất kỳ nhóm dễ tổn thương nào nằm ngoài sự bảo đảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...