Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

慢性病

mànxìng bìng HSK6

Nghĩa

bệnh mãn tính 名

“慢性病的防控有赖于改变不健康的生活方式,而非单纯依靠药物。”
Mànxìng bìng de fángkòng yǒulài yú gǎibiàn bù jiànkāng de shēnghuó fāngshì, ér fēi dānchún yīkào yàowù.
Phòng chống bệnh mãn tính phụ thuộc vào việc thay đổi lối sống không lành mạnh, chứ không chỉ đơn thuần dựa vào thuốc men.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...