Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

筛查

shāichá HSK6

Nghĩa

sàng lọc (y tế), tầm soát 动/名

“定期筛查是防患于未然的重要手段,有助于早期发现疾病。”
Dìngqī shāichá shì fánghuàn yú wèirán de zhòngyào shǒuduàn, yǒuzhù yú zǎoqī fāxiàn jíbìng.
Sàng lọc định kỳ là biện pháp quan trọng phòng bệnh trước khi xảy ra, giúp phát hiện bệnh sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...