Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

心理健康

xīnlǐ jiànkāng HSK6

Nghĩa

sức khỏe tâm thần 名

“心理健康不仅是个人问题,更是重要的社会公共卫生议题。”
Xīnlǐ jiànkāng bùjǐn shì gèrén wèntí, gèng shì zhòngyào de shèhuì gōnggòng wèishēng yìtí.
Sức khỏe tâm thần không chỉ là vấn đề cá nhân, mà còn là nghị đề y tế công cộng xã hội quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...