Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

医改

yī gǎi HSK6

Nghĩa

cải cách y tế 名

“深化医改的核心目标是让优质医疗资源覆盖更广泛的人群。”
Shēnhuà yī gǎi de héxīn mùbiāo shì ràng yōuzhì yīliáo zīyuán fùgài gèng guǎngfàn de rénqún.
Mục tiêu cốt lõi của việc đẩy sâu cải cách y tế là để nguồn lực y tế chất lượng cao bao phủ nhóm dân số rộng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...