应急
yīngjí HSK6
Nghĩa
ứng phó khẩn cấp, khẩn cấp
动/形
“建立健全的公共卫生应急机制是防患于未然的重要制度安排。”
Jiànlì jiànquán de gōnggòng wèishēng yīngjí jīzhì shì fánghuàn yú wèirán de zhòngyào zhìdù ānpái.Xây dựng cơ chế ứng phó khẩn cấp y tế công cộng lành mạnh là sự sắp xếp thể chế quan trọng phòng bệnh trước khi xảy ra.