Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分级

fēnjí HSK6

Nghĩa

phân cấp, phân tầng (y tế) 动/名

“分级诊疗制度旨在合理分配医疗资源,让小病在基层解决。”
Fēnjí zhěnliáo zhìdù zhǐ zài hélǐ fēnpèi yīliáo zīyuán, ràng xiǎo bìng zài jīcéng jiějué.
Chế độ khám chữa bệnh phân cấp nhằm phân bổ hợp lý nguồn lực y tế, để bệnh nhẹ được giải quyết ở cơ sở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...