Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

共治

gòngzhì HSK6

Nghĩa

quản trị chung, cùng quản lý 动/名

“公共卫生问题的解决有赖于政府、社会和个人的多方共治。”
Gōnggòng wèishēng wèntí de jiějué yǒulài yú zhèngfǔ, shèhuì hé gèrén de duōfāng gòngzhì.
Giải quyết vấn đề y tế công cộng phụ thuộc vào quản trị chung đa bên của chính phủ, xã hội và cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...