Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

福祉

fúzhǐ HSK6

Nghĩa

phúc lợi, sự an khang hạnh phúc 名

“全体公民的健康福祉不仅是社会发展的目标,更是政府治理的根本职责。”
Quántǐ gōngmín de jiànkāng fúzhǐ bùjǐn shì shèhuì fāzhǎn de mùbiāo, gèng shì zhèngfǔ zhìlǐ de gēnběn zhízé.
Phúc lợi sức khỏe của toàn thể công dân không chỉ là mục tiêu phát triển xã hội, mà còn là trách nhiệm cơ bản của quản trị chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...