出现
chūxiàn HSK2
Nghĩa
xuất hiện, nảy sinh, hiện ra
动
“会议上出现了一个新问题。”
Huìyì shàng chūxiàn le yí ge xīn wèntí.Trong cuộc họp đã nảy sinh một vấn đề mới.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“会议上出现了一个新问题。”
Huìyì shàng chūxiàn le yí ge xīn wèntí.Trong cuộc họp đã nảy sinh một vấn đề mới.
Đang tải...