Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

照片

zhàopiàn HSK2

Nghĩa

bức ảnh, tấm hình 名

“这张照片是去年在北京照的。”
Zhè zhāng zhàopiàn shì qùnián zài Běijīng zhào de.
Tấm ảnh này chụp ở Bắc Kinh hồi năm ngoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...