Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

要求

yāoqiú HSK2

Nghĩa

yêu cầu, đòi hỏi; sự yêu cầu 动

“老师要求我们明天交作业。”
Lǎoshī yāoqiú wǒmen míngtiān jiāo zuòyè.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi ngày mai nộp bài tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...