Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

经过

jīngguò HSK2

Nghĩa

đi qua, ngang qua; trải qua (một quá trình) 动

“我每天上班都经过那家书店。”
Wǒ měi tiān shàngbān dōu jīngguò nà jiā shūdiàn.
Ngày nào đi làm tôi cũng đi ngang qua hiệu sách đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...