经过
jīngguò HSK2
Nghĩa
đi qua, ngang qua; trải qua (một quá trình)
动
“我每天上班都经过那家书店。”
Wǒ měi tiān shàngbān dōu jīngguò nà jiā shūdiàn.Ngày nào đi làm tôi cũng đi ngang qua hiệu sách đó.