信
xìn HSK2
Nghĩa
lá thư; tin, tin tưởng
名
“我给妈妈写了一封信。”
Wǒ gěi māma xiě le yì fēng xìn.Tôi đã viết một lá thư cho mẹ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我给妈妈写了一封信。”
Wǒ gěi māma xiě le yì fēng xìn.Tôi đã viết một lá thư cho mẹ.
Đang tải...