低
dī HSK2
Nghĩa
thấp; (động từ) cúi (đầu)
形
“今天的气温比昨天低。”
Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān dī.Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今天的气温比昨天低。”
Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān dī.Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua.
Đang tải...