虽然
suīrán HSK2
Nghĩa
tuy, mặc dù (thường đi với 但是/可是)
连
“虽然今天很冷,但是我还是想去跑步。”
Suīrán jīntiān hěn lěng, dànshì wǒ háishi xiǎng qù pǎobù.Tuy hôm nay trời rất lạnh nhưng tôi vẫn muốn đi chạy bộ.