特别
tèbié HSK2
Nghĩa
đặc biệt, rất, nhất là; khác thường
副
“今天天气特别热。”
Jīntiān tiānqì tèbié rè.Hôm nay trời nóng đặc biệt.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今天天气特别热。”
Jīntiān tiānqì tèbié rè.Hôm nay trời nóng đặc biệt.
Đang tải...